bổn phận

noun
  1. Duty, obligation
    • bổn phận làm con đối với cha mẹ
      one's obligations as a child to one's parents
    • làm tròn bổn phận
      to discharge one's duty
bổn phận
Mỗi người đều có bổn phận chăm sóc gia đình của mình.